Nhân vật

Trang Chủ > Nhân Vật,Hướng dẫn >

Giới Thiệu Chủng Tộc – Thuật Sĩ (Summoner)

06/08/2020

Thuật Sĩ – Summoner

Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner)

Summoner được ra đời từ Elbeland, ngôi làng của người ẩn dật nằm ở phía Tây Nam của lục địa MU. Theo truyền thuyết lâu đời, đây là nơi sinh sống của những người có khả năng siêu nhiên, họ rất nhạy cảm và dễ dàng giao tiếp được với các linh hồn chưa siêu thoát. Do đặc điểm nguồn gốc đó, Summoner được thừa hưởng tất cả những phép thuật của tổ tiên. Họ lấy phép thuật làm vũ khí chính. Ngoài ra họ có kỹ năng hút máu và gọi linh hồn để hỗ trợ cho bản thân. Đối thủ khi bị linh hồn đánh trúng sẽ bị ếm bùa và mất một lượng máu khá lớn.

Mọi người có thể nhận diện Summoner qua vẻ bề ngoài quyến rũ đầy mê hoặc, sự lạnh lùng bí ẩn và thanh gậy phép nhọn như giáo luôn cầm trên tay.

Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner)

Chủng tộc Summoner gồm có 4 lớp nhân vật tiêu biểu là Summoner (Thuật Sĩ), Bloody Summoner (Thuật sư), Dimension Master (Phục Ma Pháp Sư) và Dimension Summoner.

Điểm thưởng khi lên Level Strength Bắt Đầu Agility Bắt Đầu Vitality Bắt Đầu Energy Bắt Đầu Máu / HP
5 21 21 18 23 70
Mana AG SD Máu khi lên Level Mana khi lên Level SD khi lên Level
40 18 102 1 1.5
Cách tính điểm Thuật Sĩ Cách Tính Điểm
Sức sát thương cao nhất Năng Lượng ÷ 4
Sức sát thương nhỏ nhất Năng Lượng ÷ 9
Khả năng tấn công (Cấp độ * 5) (Nhanh nhẹn * 1) (Sức mạnh ÷ 4)
Sức chống đỡ (Nhanh nhẹn ÷ 3) Toàn bộ sức chống đỡ của bộ giáp và khiên
Khả năng tránh đòn (Nhanh nhẹn ÷ 4) Khả năng tránh đòn của bộ giáp và khiên
Sức mạnh kỹ năng Buff phản hồi sát thương: (30 (Năng lượng ÷ 42)) %
Buff Weakness: ((Năng lượng ÷ 65) 7) %
Buff Innovation: ((Năng lượng ÷ 90) 20) %
Buff Berserker: (Năng lượng ÷ 30) %

♦ Kỹ Năng (Skills) của Thuật Sĩ

Tên Hình Skills Yêu Cầu Mana Sức sát thương Loại
Hút máu (Drain Life) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) 150 50
Hút máu mục tiêu và hồi phục máu bản thân.
Sốc điện (Chain Lightning) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) 245 85 Sức sát thương x3
Tấn công bằng tia điện về phía mục tiêu gây thiệt hại gấp 3 lần.
Phản hồi sát thương (Damage Reflection) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) 375 Energy 40 Cool Down 5 giây
Tạo ra hào quang phản hồi lại sát thương của kẻ thù.
Gây mê (Sleep) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) 180 Energy 20
Ru ngủ mục tiêu, làm mục tiêu không cử động được.
Weakness Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) 663 Energy 15 Cool Down 4 giây
Hiệu quả: giảm sức tấn công kẻ thù trong phạm vi thi triển.
Innovation Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) 912 Energy 70 Cool Down 4 giây
Hiệu quả: giảm sức phòng thủ kẻ thù trong phạm vi thi triển.
Berserker Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) 620 Energy Sức sát thương x2 Tuyệt chiêu từ tấm da cừu
Hiệu quả: tăng sức tấn công đồng thời làm giảm phòng thủ và HP bản thân.
Lightning Shock Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) 823 Energy 95 Tuyệt chiêu từ tấm da cừu
Trong vùng bán kính rộng lớn tính từ trung tâm nhân vật, phép thuật tấn công bằng lightning làm cho đối thủ bị suy yếu, kiệt sức.
Hỏa Lân (Explosion) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) 90 Skill Imprint 120%
Triệu hồi hổ lửa tấn công mục tiêu. Cần trang bị sách Hỏa Lân để sử dụng kỹ năng này.
Quỷ Kiếm (Requiem) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) 382 Energy 10 Sức sát thương x2 Tuyệt chiêu từ sách
Triệu hồi người giám hộ tấn công mục tiêu bằng kim chông. Sức sát thương mạnh hơn Hỏa Lân. Cần trang bị sách Quỷ Kiếm để sử dụng kỹ năng này.
Ma Công (Pollution) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) 557 Energy 9 80 Tuyệt chiêu từ sách của Ragul
Có thể làm biến đổi một khu vực rộng lớn được lựa chọn là khu vực tấn công trở thành khu vực ô nhiễm. Monster đi vào khu vực ô nhiễm thì tốc độ di chuyển bị chậm lại và bị thương kéo dài. Cần trang bị sách Ma Công để sử dụng kỹ năng này.

Công thức của Buff’s

  • Reflect: 30 (Năng lượng ÷ 42) = [%]
  • Beserker: (Năng lượng ÷ 30) = [%]
  • Innovation: (Năng lượng ÷ 90 20) = [%]
  • Weakness: (Năng lượng ÷ 65 7) = [%]

Lưu ý những thay đổi:

  • Season 12 Eps 2: Tốc độ tấn công tối đa của Summoner bị giới hạn

Thí dụ
Giới hạn tốc độ tấn công trước = Không
Giới hạn tốc độ tấn công hiện tại = 188

♦ Những loại cánh được sử dụng bởi Summoner

Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner) Giới Thiệu Chủng Tộc - Thuật Sĩ (Summoner)
Wing of Mystery Wing of Despair Wing of Dimension
Bloody Summoner Bloody Summoner Dimension Summoner
Yêu cầu cấp độ 180 Yêu cầu cấp độ 215 Yêu cầu cấp độ Master
Hướng dẫn ép Wing of Mystery Hướng dẫn ép Wing of Despair Hướng dẫn ép Wing of Magic